SVR 10,SVR 10,Agri Thăng Long

SVR 10


 

Parameter

SVR 10

 1. Dirt content, % wt. Max

0.08

 2. Volatile matter, % wt. Max

0.80

 3. Ash content, % wt. Max

0.60

 4. Nitrogen content, % wt. Max

0.60

 5. Initial plasticity (PO). Min

30

6. Plasticity retention index (PRI). Min

50

 7. Lovibond Color Index (max)

-

 8. Mooney viscosity ML (1’ + 4’) 100o

-

 9. Cure **

-

10. Color coding strip

 White opaque 

11. Color coding marker

Brown

THÔNG SỐ *

SVR 10

PHƯƠNG PHÁP THỬ

1. Hàm lượng chất bẩn (%), không lớn hơn

0.08

TCVN 6089:2004

2. Hàm lượng chất bay hơi (%), không lớn hơn

0.80

TCVN 6088:2010

3. Hàm lượng tro, (%), không lớn hơn

0.60

TCVN 6087:2010

4. Hàm lượng nitơ (%), không lớn hơn

0.60

TCVN 6091:2004

5. Độ dẻo ban đầu (Po), không nhỏ hơn

30

TCVN 6092-2:2004

6. Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI), không nhỏ hơn

50

TCVN 6092-1:2004

7. Chỉ số màu, mẫu đơn không lớn hơn

-

TCVN 6093:2004

 8. Độ nhớt Mooney ML (1’+4’) 100oC

-

TCVN 6090-1:2004

 9. Lưu hóa **

-

TCVN 6094:2004

10. Băng mã màu

Trắng Đục

 

11. Nhãn mã màu

Nâu

 

 Quy cánh đóng gói (dùng chung cho cả 2 sp SVR 3L và SVR 10):

Có 3 loại đóng gói

1. Hàng rời: mỗi bành cao su được bọc bằng bao PE, kích cỡ của mỗi bao là 1000mm x 580 mm có trọng lượng không đáng kề, trong suốt, độ dày 0.03 mm ' 0.04 mm, điểm nóng chảy không quá 109oC.

Qui cách : trọng lương tịnh 33.33 kg hoặc 35 kg mỗi bành, 600 (20 tấn) hoặc 630 (21 tấn)  bành trong 1 container.

2. Bằng pallet gỗ: 36 bành cao su được chất thành 6 lớp vào hộp pallet mà đảm bảo không mối, mọt với kích thước 1425 mm x 1100 mm x 1067 mm. Hai miếng PE dày- trắng đục được lót trong pallet và phủ sáu mặt pallet. Mỗi pallet được đai bằng đai sắt

Qui cách : trọng lượng tịnh 1.200 kg hoặc 1.260 kg và cả bì 1.300 kg hoặc 1.300 kg/pallet, 16 pallet được đóng vào container 20' 

3. Bằng pallet nén : 36 bành được xếp thành 6 lớp trên đế bằng gỗ và được bọc nén chặt bằng bao PE

Qui cách: trọng lượng tịnh 1.200 kg hoặc 1.260 và cả bì 1.240 1.300 kg/pallet

There are three kinds of packing

  1. In loose bale: each rubber bale wrapped in PE bag, the size of each bag is 1000mm x 580 mm with unremarkable weight, transparent white, thickness of 0.03mm à 0.04mm, melting point not over 109oC.

Specification: 33.33 kgs or 35 kgs net for each bale, 600 (20 mts) or 630(21 mts) loose bales stuffed in each 20’container 

I’m looking forward to your review and feedbacks soon.

Thank you so much for your time,

Respectfully,

CEO – HUYNH VY LONG 

Email: info@agrithanglong.com

QQ: 2021452053

 

Skype: export.agrithanglong

CÁC SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

Bảng giá cập nhật
    Tên sản phẩmGiá (1 tấn)
    Sắn lát $0
    SVR 3L $0
    Gạo trắng hạt dài 5% tấm $0
    Hồ tiêu đen 550 G/L $0
    SVR 10 $0
    Gạo trắng hạt dài 10% tấm $0
    Gạo hạt dài 15% tấm $0
    Gạo trắng hạt dài 25% tấm $0
    Tinh bột sắn $0
    VIETNAM BLACK PEPPER 500 G/L $0
    VIETNAM BLACK PEPPER 630 G/L $0
    Toothpicks $0
    Disposable bamboo chopstick $0
    Bamboo Skewers $0


Địa chỉ công ty


Tỷ giá cập nhật
Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
AUD17517.4917623.2317780.43
EUR27666.6127749.8627997.39
GBP31224.931445.0231725.51
HKD2861.442881.612924.81
JPY208.35210.45212.32
RUB0399.21444.85
USD226802268022750


Thống kê lượt truy cập

Tổng lượt truy cập: 497,513

Truy cập hôm nay: 333

Hiện đang online: 38